BẢNG GIÁ XE

Bảng giá xe Audi tháng 08 năm 2020 mới nhất hôm nay
Dòng xe AudiĐộng cơ – Hộp sốCông suấtGiá niêm yết (triệu đồng)
A3 Sportback1.4L- &AT150/1500-35001520
A4 Sedan2.0L-7AT190/4200-60001670
A4 Advanced2.0L-7AT190/4200-6000MỚI
A4 S line2.0L-7AT190/4200-6000MỚI
A5 Sportback2.0L-7AT252/4300-60002510
A6 Sedan2.0L-7AT180/4000-60002500
A7 Sportback3.0L-7AT333/5500-65003210 (Bản cũ)
A7 Sportback3.0L-7AT340/5500-65003800 (Bản mới)
A8 L3.0L-8AT310/5200-65005600
Q32.0L-7AT1760
Q3 MỚI2.0L-7AT220/4500-6200MỚI
Q23.0L-7AT150/5000-60001610
Q52.0L-8AT252/5000-60002510
Q72.0L-8AT333/5500-65003340
Q73.0L-8AT333/5500-65003890
Q7 55 TFSI Quattro3.0L-8AT340MỚI
Audi TT2.0L-6AT230/4500-62001900
Audi TT S-line2.0 -6AT230/4500-62002050

* Lưu ý: Đây là bảng giá xe Audi niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe Audi này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết